Chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi môn Toán Lớp 9 - Chuyên đề 2: Bất đẳng thức – min, max

Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi môn Toán Lớp 9 - Chuyên đề 2: Bất đẳng thức – min, max", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CHUYÊN ĐỀ HỌC SINH GIỎI 9 Chuyên đề 2: BẤT ĐẲNG THỨC – MIN, MAX Câu 1. (Đề thi HSG 9 huyện Triệu Phong 2019-2020) Biết x2 y2 x y. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của C x y. Lời giải Ta có: C x y x y 2y x2 y2 2y 2 x2 y 1 1 1 Dấu “ = “ xảy ra x 0 , y 1 Vậy giá trị nhỏ nhất của C 1 x 0; y 1 Lại có: C x y 2x (x y) 2x x2 y2 x2 2x 1 y2 1 2 x 1 y2 1 1 Dấu “ = “ xảy ra x 1, y 0 Vậy giá trị lớn nhất của C 1 x 1; y 0 Câu 2.(Đề thi HSG 9 huyện Nông Cống 2019-2020) Cho , , thỏa mãn ≥ 4; ≥ 5;6 ≤ ≤ 7; 2 + 2 + 2 = 90. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức = + + Lời giải Theo bài ra ta có: x2 36 x 13 4 x 9 (x 4)(9 x) 0 y2 40 5 y 8 (y 5)(8 y) 0 y 13 6 z 7 (z 6)(7 z) 0 z2 42 z 13 2 + 2 + 2 + 118 90 + 118 => + + ≥ = = 16 13 13 Do 2 + 2 + 2 = 90 dấu bằng xảy ra khi = 4; = 5; = 7 Vậy GTNN của = 16 ℎ푖 = 4; = 5; = 7 Trang 1 CHUYÊN ĐỀ HỌC SINH GIỎI 9 Câu 3. (Đề thi HSG 9 huyện Yên Định 2012-2013) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 1 x10 y10 1 Q (x16 y16 ) (1 x 2 y 2 ) 2 2 2 2 y x 4 Lời giải ĐK: x≠0, y≠0 1 x10 y10 1 Q (x16 y16 ) (1 x 2 y 2 ) 2 2 2 2 y x 4 10 10 1 x y 1 16 16 2 2 2 3 1 1 (x y 1 1) (1 x y ) 2 2 2 y x 4 2 Áp dụng bắt đẳng thức Cô-si cho bốn số dương ta có: 1 x10 y10 1 1 2x 2 y 2 2 2 2 y x 1 (x16 y16 1 1) x 4 y 4 4 3 5 => Q 2x 2 y 2 x 4 y 4 1 2x 2 y 2 x 4 y 4 2 2 Vậy giá trị nhỏ nhất của Q là Q = – 5/2 khi x2 = y2 = 1. Câu 4. (Đề thi HSG 9 huyện Tam Dương 2019-2020) Cho a,b,c là các số dương thỏa mãn a b c 3 . Chứng minh rằng 1 ab bc ca abc 3 . abc Lời giải Áp dụng BĐT cauchy ta có (a + b + c)(ab + bc + ca)³ 33 abc.33 a2b2c2 = 9abc ab + bc + ca Þ abc £ . 3 1 ab + bc + ca Ta chứng minh ab + bc + ca + ³ + 3 abc 3 ab + bc + ca ab + bc + ca 1 Û + + ³ 3. Thật vậy: 3 3 abc (ab + bc + ca)2 (ab + bc + ca)2 VT ³ 33 ³ 33 9abc 9abc Dấu bằng xảy ra khi a = b = c = 1 Trang 2 CHUYÊN ĐỀ HỌC SINH GIỎI 9 Câu 5.(Đề thi HSG 9 huyện Đức Cơ 2019) bc ac ab Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác. Chứng minh rằng a b c . a b c Đẳng thức xảy ra khi nào? Lời giải bc ac ab Vì a,b,c 0 nên 0; 0; 0 a b c Áp dụng bất đẳng thức côsi cho hai số không âm, ta có: bc ac bc ac + 2 . 2c 1 a b a b ac ab ac ab + 2 . 2a 2 b c b c ab bc ab bc + 2 . 2b 3 c a c a bc ac ab Lấy (1) cộng (2) cộng (3) vế theo vế ta được a b c (ĐPCM) a b c Câu 6. (Đề thi HSG 9 huyện Bình Giang 2019) 2 a2 b2 c2 a b c Cho a,b,c là ba số thực bất kỳ. Chứng minh đẳng thức: 3 3 Lời giải Ta có: 2 2 a2 b2 c2 a b c a2 b2 c2 a b c 3 3 3 9 3 a2 b2 c2 a b c 2 3 a2 b2 c2 a2 b2 c2 2 ab bc ac 2 a2 b2 c2 2 ab bc ac a b 2 b c 2 c a 2 0 Bất đẳng thức cuối cùng đúng, kéo theo bất đẳng thức cần chứng minh cũng đúng. Dấu “=” xảy ra a b c Câu 7. (Đề thi HSG 9 huyện Bình Giang 2019) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: y x 2 1 x với 0 x 1. Lời giải Đặt 1 x t với 0 t 1 suy ra x 1 t 2 , thay vào y x 2 1 x ta được: s 2 2 1 3 3 y 1 t 2t t 2 2 2 Trang 3 CHUYÊN ĐỀ HỌC SINH GIỎI 9 3 1 1 GTLL của y là y khi t x 2 2 2 Câu 8. (Đề thi HSG 9 huyện Thường Tín 2019-2020) Cho ba số dương x, y, z thỏa mãn điều kiện: x y z 2 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu x2 y2 z2 thức: P . y z z x x y Lời giải Áp dụng BĐT Cauchy ta có x2 y z y2 z x z2 x y x; y; z . y z 4 z x 4 x y 4 Cộng từng vế ta được x y z x y z P x y z P 1. 2 2 2 Dấu " " xảy ra khi x y z . 3 Câu 9. (Đề thi HSG 9 huyện Chương Mỹ Vòng 2 năm 2020) Cho a,b là các số dương thỏa mãn 1 a 1 b 4,5. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q a4 1 b4 1. Lời giải 7 Ta có: 1 a 1 b 4,5 a b ab . 2 Ta xét 4 số thực a,b, x, y ta có bất đẳng thức sau: 2 a2 b2 x2 y2 a2 b2 x2 y2 2 a2 b2 x2 y2 a2 b2 x2 y2 2 ax by a2 b2 x2 y2 2ax 2by a x 2 b y 2 a2 b2 x2 y2 a x 2 b y 2 Áp dụng vào bài toán ta có: 2 2 2 Q a2 12 b2 12 a2 b2 1 1 2 2 2 3 2 3 2 Mà a 2a. 3 2 2 a (1) 2 2 2 2 3 2 b 3 2 2 b (2) 2 Trang 4 CHUYÊN ĐỀ HỌC SINH GIỎI 9 a2 b2 3 2 2 ab a2 b2 3 2 2 ab (3) 2 2 Cộng (1), (2) và (3) lại ta được: 2 3 2 2 2 3 2 a b 2 3 2 2 ab a b 2 2 3 2 7 a2 b2 11 6 2 3 2 2 . 2 2 Hay a2 b2 11 6 2 2 9 1 a 1 b 2 a b 3 (Cách khác: 1 a 1 b a b 3 2 2 2 2 2 2 2 3 2 2 2 Mặt khác: a b 2 a2 b2 a2 b2 11 6 2 ) 2 2 Do đó Q 11 6 2 4 87 12 2 3 2 2 Dấu “=” xảy ra a b 2 3 2 2 Vậy MinQ 87 12 2 khi a b 2 Câu 10. (Đề thi HSG 9 tỉnh Thanh Hóa 2012-2013) 1 2 Cho x, y là các số thực dương thoả mãn : 2 . Chứng minh rằng : x y 5x 2 y 4 xy y 2 3 Lời giải * Ta có: 5x 2 y 4xy y 2 3 4x2 4xy y2 x2 y 3 0 2x y 2 x2 y 3 0 1 2 2 1 2 2x 1 2x 2 2 y * x y y x y x 2x 1 1 2x 2 Vì y 0; x 0 2x 1 0 x .Thay y vào x y 3 0 2 2x 1 Ta có: 2x 2x3 x2 2x 6x 3 x2 y 3 0 x2 3 0 0 2x 1 2x 1 (1) Trang 5 CHUYÊN ĐỀ HỌC SINH GIỎI 9 Vì 2x 1 0 3 2 3 2 1 2x x 2x 6x 3 0 2x x 4x 3 0 3 2 Mà 2x x 4x 3 2x3 2x2 x2 x 3x 3 x 1 2x2 x 3 x 1 2 2x 3 0 x 0 Câu 11. (Đềthi HSG 9 tỉnh huyện Cẩm Thủy 2011-2012 ) 3 1 x 1 1 3 2x x Cho x 1; y 0 , chứng minh: 3 3 3 (x 1) y y x 1 y Lời giải 1 x 1 1 x 1; y 0 x 1 0; y 0 0; 0; 0 (x 1)3 y y3 Áp dụng BĐT Côsi cho 3 số dương: 1 1 1 3 1 1 3. 3 .1.1 2 (1) (x 1)3 (x 1)3 (x 1)3 x 1 3 3 3 x 1 x 1 x 1 3(x 1) 1 1 33 .1.1 2 (2) y y y y 1 1 1 3 1 1 3.3 .1.1 2 (3) y3 y3 y3 y Từ (1); (2); (3): 3 1 x 1 1 3 3(x 1) 3 3 3 6 (x 1) y y x 1 y y 3 1 x 1 1 3 6x 6 3x 3 2x x 3 3 3( ) (x 1) y y x 1 y x 1 y Câu 12. (Đề thi HSG 9 tỉnh huyện Lâm Thao 2017-2018) Cho 3 số thực dương a,b,c thỏa mãn a b c 2 .Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 2 2 2 1 1 1 P 21 a b c 12 a b c 2017 a b c Lời giải Ta có Theo BĐT Bunhiacôpky ta có 3 a 2 b 2 c 2 a b c 2 ; 1 1 1 1 1 1 9 Mặt khác a b c 9 a b c a b c a b c Trang 6 CHUYÊN ĐỀ HỌC SINH GIỎI 9 Nên 2 18153 2 8 8 17849 P 19 a b c 19 a b c Q a b c a b c a b c a b c Áp dụng Bất đẳng thức Côsi cho 3 số dương ta có 2 8 8 17849 17849 18305 P Q 19.33 a b c . . 228 a b c a b c 2 2 2 a b c 0 18305 2 Min(P) a b c 2 a b c 2 3 2 8 a b c a b c Câu 13. (Đề thi HSG 9 tỉnh Phú Thọ 2012-2013) Cho a,b,c là các số thực dương. CMR: ab bc ca a b c a 3b 2c b 3c 2a c 3a 2b 6 Lời giải Dự đoán a b c tách mẫu để a c b c 2b 1 1 1 1 1 1 1 1 Tacó áp dụng BĐT (x y z) 9 x y z x y z 9 x y z ab ab ab 1 1 1 1 ab ab a (1) a 3b 2c (a c) (b c) 2b 9 a c b c 2b 9 a c b c 2 Tương tự bc bc bc 1 1 1 1 bc bc b (2) 2a b 3c (a b) (a c) 2c 9 a c b c 2b 9 a b b c 2 ac ac ac 1 1 1 1 ac ac c (2) 3a 2b c (a b) (b c) 2a 9 a b b c 2a 9 a b b c 2 Từ (1) (2) (3) 1 ac bc ab ac bc ab a b c a b c P 9 a b b c a c 2 6 Dấu “=” xảy ra khi a b c Câu 14. (Đề thi HSG 9 tỉnh Nghệ An 2010-2011) 1 1 1 a) Cho x 0; y 0; z 0 và 4 . x y z 1 1 1 Chứng minh rằng: 1 2x+y+z x 2y z x y 2z 2011 2011 2011 b) Cho x 0; y 0; z 0 thỏa mãn x y z 3. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: M x2 y2 z2 Trang 7 CHUYÊN ĐỀ HỌC SINH GIỎI 9 Lời giải 1 1 4 a)Áp dụng bất đẳng thức x y x y (với x 0; y 0 ) Ta có: 1 1 1 1 1 1 1 ( ) 2x+y+z 4 2x y z ; y z 4y 4z Suy ra: 1 1 1 1 1 ( ) 2x+y+z 4 2x 4y 4z (1) Tương tự: 1 1 1 1 1 ( ) x+2y+z 4 4x 2y 4z (2) 1 1 1 1 1 ( ) x+y+2z 4 4x 4y 2z (3) Từ (1),(2),(3) 1 1 1 1 1 1 1 ( ) 2x+y+z x+2y+z x+y+2z 4 x y z 1 1 1 1 2x+y+z x+2y+z x+y+2z Dấu "=" xảy ra 3 x y z 4 2011 2011 b) Áp dụng bất đẳng thức CôSy cho x ,x và 2009 số 1 ta có: x 2011 x 2011 1 1 ... 1 20112011 (x 2 )2011 2009 2011 2 2x 2009 2011x (1) 2011 2 Tương tự: 2y 2009 2011y (2) 2011 2 2z 2009 2011z (3) 2(x2011 y2011 z2011 ) 3.2009 x2 y2 z2 2011 x2 y2 z2 3 Giá trị lớn nhất của M là 3 khi và chỉ khi x y z 1 Câu 15. (Đề thi HSG 9 tỉnh Nghệ An 2010-2011) 4x+3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A x2 1 Trang 8 CHUYÊN ĐỀ HỌC SINH GIỎI 9 Lời giải 4x+3 x2 4x+4 Ta có: A 1 x2 1 x2 1 (x 2)2 A 1 1 x2 1 Dấu "=" xảy ra x 2 0 x 2 Vậy Amin 1 khi x 2 Câu 7(Đề thi HSG 9 huyện Kim Thành 2012-2013) Cho a;b;c là các số thuộc đoạn 1;2 thỏa mãn: a 2 b 2 c 2 6 hãy chứng minh rằng: a b c 0 Lời giải Do a;b;c thuộc đoạn 1;2 nên a 1 0; a 2 0 nên a 1 a 2 0 2 2 Hay: a 2 a 2 0 a 2 a 2 Tương tự: b b 2;c c 2; Ta có: a 2 b 2 c 2 a b c 6 theo đầu bài: a 2 b 2 c 2 6 nên: a b c 0 Câu 16. (Đề thi HSG 9 tỉnh Khánh hòa 2017-2018) 1.Chứng minh rằng: Với mọi số nguyên dương n, ta có: 1 1 1 1 ... 3. 2 33 2 4 3 3 n 1 3 n 2 2 2. Cho hai số thực x và y thỏa mãn x xy y 1. Tìm giá trị lớn nhất của P x3y xy3 Lời giải 1) Ta có 3 3 2 1 n 1 n = 3 n 1 3 n 3 n 1 3 n 3 n 1 3 n 1 n 3 n 2 . 2 2 2 Mà 3 n 1 3 n 1 n 3 n2 33 n 1 1 33 n 1 3 n 1 3 n . 2 3 3 3 1 3 n 1 n 1 n 1 1 Từ đó suy ra 3 n 1 3 n n 1 3 n 3 n 3 n 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 Nên ... 3 3 ... 3 2 33 2 4 3 3 (n 1) 3 n 1 3 2 3 2 3 3 3 n 3 n 1 1 1 1 1 1 1 ... 3 3 2 33 2 4 3 3 (n 1) 3 n 1 3 n 1 1 1 1 1 ... 3. 2 33 2 4 3 3 n 1 3 n 2.Áp dụng BĐT Côsi cho 2 số không âm ta có: Trang 9 CHUYÊN ĐỀ HỌC SINH GIỎI 9 2 2 1 x2 y 2 2 x2 y 2 2 xy 2xy x y xy 2xy xy 3xy xy . 3 2 2 2 a b Ta có a b 0 2ab a2 b2 4ab a b ab 1 . 4 2 2 P x3 y xy3 xy x2 y2 xy 1 xy vì x xy y 1 2 2 2 2xy 1 xy 1 xy 1 4 Áp dụng BĐT 1 ta có 2P 2xy. 1 xy 1 : 4 4 4 3 9 2 2 P . Vậy P có giá trị lớn nhất bằng . Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 9 9 1 1 1 xy và x y x y hoặc x y . 3 3 3 Câu 17. (Đề thi HSG 9 tỉnh Hải Dương 2013-2014) Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn 2ab 6bc 2ac 7abc . Tìm giá trị nhỏ 4ab 9ac 4bc nhất của biểu thức C . a 2b a 4c b c Lời giải Từ gt : 2ab 6bc 2ac 7abc và a,b,c > 0 2 6 2 Chia cả hai vế cho abc > 0 7 c a b 1 1 1 x, y, z 0 Đặt x , y , z a b c 2z 6x 2y 7 4ab 9ac 4bc 4 9 4 Khi đó C a 2b a 4c b c 2x y 4x z y z 4 9 4 C 2x y 4x z y z (2x y 4x z y z) 2x y 4x z y z 2 2 2 2 3 2 x 2y 4x z y z 17 17 x 2y 4x z y z 1 Khi x ,y z 1 thì C = 7 2 Vậy GTNN của C là 7 khi a =2; b =1; c = 1 Câu 18. (Đề thi HSG 9 tỉnh Phú Thọ - 2013-2014) Cho các số thực dương x,y,z thỏa mãn x+y+z=3 2x2 y2 z2 2y2 x2 z2 2z2 y2 x2 Chứng minh rằng 4xyz 4 yz 4 xz 4 yx Lời giải 2x2 y2 z2 2y2 x2 z2 2z2 y2 x2 Ta có M = 4xyz 4 yz 4 xz 4 yx Trang 10
Tài liệu đính kèm:
chuyen_de_boi_duong_hoc_sinh_gioi_mon_toan_lop_9_chuyen_de_2.docx