Tài liệu ôn tập Tiếng Anh - Phần 4: Phrasal verbs - Trần Thu Hường
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tài liệu ôn tập Tiếng Anh - Phần 4: Phrasal verbs - Trần Thu Hường", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHẦN 4: PHRASAL VERBS Cụm từ gồm một động từ, tính từ hay danh từ đi với một tiểu từ như giới từ. Trong phần này các em sẽ cùng ôn lại các cụm từ cơ bản và làm các bài tập luyện tập. Chúc các em học hiệu quả. ➢ Động từ đi với giới từ ➢ Tính từ đi với giới từ ➢ Danh từ đi với giới từ UNIT 1: CÁCH HỌC HIỆU QUẢ Các em thân mến, hẳn là nhiều em gặp khó khăn với các bài tập có chứa các cụm động từ phải không. Lý do có thể là chúng có nhiều nghĩa và không có quy luật cụ thể. Vậy để giúp các em học phần này có hiệu quả, ngoài cách trình bày các cụm từ trong sách theo cách khoa học, các em thử học theo cách sau xem nhé! GHI CHÉP THEO NHÓM: Các em có thể chọn ra các cụm động từ có chung giới từ và ghi chép chúng chung vào một chỗ. Ví dụ: bring out: phát hành, cho ra sản phẩm go out: đi chơi: mất điện, tắt lửa make out: hiểu được put out: dập tắt turn out: hóa ra là; sản xuất hàng loạt GHI CHÉP CẢ VÍ DỤ: Nếu như các em chỉ ghi nghĩa của cụm đó mà không ghi lại ví dụ thì khả năng nhớ sẽ bị hạn chế. Việc ghi lại ví dụ sẽ giúp các em nhìn được cụm từ đó trong câu hỏi cũng như nhìn ra thêm các từ liên quan đến nghĩa đó. Ví dụ: nếu các em chỉ ghi cụm back sb up: ủng hộ ai - thì nhìn nó chưa thể rõ ràng, nhưng nếu có đọc và ghi lại cả ví dụ ở sau nhìn nó sẽ rõ ràng hơn: His friends always back him up. (Bạn bè luôn ủng hộ ông ấy.) TỰ LẤY VÍ DỤ CHO CỤM KHÓ NHỚ: Nếu gặp một cụm từ khó nhớ mà các em đã quên nhiều lần, hãy tự lấy ví dụ cho nó. Ví dụ không cần hay hoặc từ mới nhiều, nhung nên có nhiều từ liên quan đến cụm đó. Ví dụ: call off: hủy bỏ - hãy lấy các ví dụ liên quan đến hủy bỏ sự kiện: - They called off the meeting. Họ đã hủy buổi họp. - They will call off the party. Họ sẽ hủy bữa tiệc. Chỉ với vài ví dụ đơn giản như vậy, các em sẽ tăng khả năng nhớ của mình lên rất nhiêu! Phần này được trình bày theo thứ tự bảng chữ cái các động từ, tính từ và danh từ đi kèm giới từ. Các em học lần lượt khoảng 20 cụm rồi làm bài tập thực hành cho các cụm đó ở cuối mỗi bảng từ. Nhớ ghi chép các cụm chưa biết hay khó nhớ, ghi cả ví dụ và làm bài tập đầy đủ nhé các em! UNIT 2: CÁC ĐỘNG TỪ ĐI VỚI GIỚI TỪ NO 001 Account for to be a particular amount; to explain chiếm bao nhiêu; giải thích cho, là nguyên nhân của. A Rice accounts for 30% of the exports. Gạo chiếm 30% hàng xuất khẩu. NO 002 Add up (to) to calculate the total of several numbers or amounts NO lấy tổng, lên tới Our expenses add up to $10,000 this year. Chi phí năm nay của chúng ta tổng là 10.000 đô-la. NO 003 Agree with to have the same opinion as đồng ý với I agree with you about that. Tôi đồng ý với bạn về điều đó. NO 004 Apply for to make a formal request for sth (job, passport...) xin (việc), xin cấp (hộ chiếu) She didn't apply for that job. Cô ấy không xin làm công việc đó. NO 005 Apply to to make a formal request to sb for liên hệ với ai để xin cái gì Who do I have to apply to for a visa? Tôi phải liên hệ với ai để xin hộ chiếu? NO 006 Ask (sb) for sth to speak to sb that you want sth đòi hỏi, xin Don's ask me for money anymore. Đừng xin tiền tôi nữa NO 007 Back sb up to support sb ủng hộ ai His friends always back him up. Bạn bè luôn ủng hộ ông ấy. NO 008 Base on to use an idea or a feet as the point from which something can be developed dựa vào, dựa trên The film is based on a true story. Bộ phim dựa trên một câu chuyện có thật. NO 009 Blow out to extinguish (candles) thổi tắt nến The little girl blew out the candles on the gateau. Cô gái nhỏ thổi tắt nến trên chiếc bánh ga-tô. NO 010 Break down to stop working hỏng, không hoạt động My car broke down just outside my office. Xe của tôi hỏng ngay trước cơ quan. NO 011 Break in to interrupt; to enter a place to steal things ngắt lời, đột nhập The strange woman broke in when the chairman was giving a speech. Người phụ nữ lạ đã ngắt lời khi người chủ tọa đang phát biểu. NO 012 Break into to enter a building by force đột nhập, xông vảo (tòa nhà) Their house was broken into last night. Nhà họ đã bị đột nhập đêm qua. NO 013 Break out to start suddenly nổ ra, bùng phát The epidemic broke out last month. Bệnh dịch bùng phát tháng trước. NO 014 Break up to end a relationship; (school) to end a term kết thúc mối quan hệ; kết thúc học kỳ They have broken up their marriage. Họ đã kết thúc chuyện hôn nhân. NO 015 Bring about to make sth happen gây ra, mang lại The new policy has brought about new social changes. Chính sách mới đã mang lại những sự thay đổi xã hội mới. NO 016 Bring along to take sth with sb mang theo Remember to bring along the water bottle. Nhớ mang theo cái chai nước. NO 017 Bring back to make sb remember sth gợi lại, hiện về A lot of memories was brought back when the old friends gathered. Nhiều kỷ niệm lại hiện về khi những người bạn cũ tụ tập nhau. NO 018 Bring down to make somebody lose power lật đổ, hạ bệ With the weak army, the new government is likely to be brought down. Với quân đội khá yếu, chính phủ mới có thể bị lật đổ. NO 019 Bring forward to move something to an earlier date or time làm cho (1 sự kiện) xảy ra sớm hơn They have decided to bring forward their wedding. Họ quyết định cử hành lễ cưới sớm hơn. NO 020 Bring in to introduce a new law ban hành luật The government should bring in new laws against poaching. Chính phủ nên ban hành thêm luật mới chống lại nạn săn trộm. NO 021 Bring out to produce sth and start to sell it cho ra mắt, tung ra thị trường, phát hành When will you bring out your new novel? Bao giờ ngài sẽ cho phát hành cuốn tiểu thuyết mới. NO 022 Bring round to make sb unconscious become conscious làm ai hồi tỉnh Some water was thrown in her face to bring her round. Nước được dội vào mặt cô ấy để làm cô ấy hồi tỉnh. NO 023 Bring up to look after a child until he or she becomes an adult nuôi nấng The boy was brought up by his aunt. Cậu bé được nuôi nấng bởi người dì. NO 024 Call sb after sb name someone after somebody else đặt tên ai theo tên ai (thường là bị động) The girl was called after her grandmother. Cô gái được đặt theo tên người bà của mình. NO 025 Call for to collect somebody in order to go somewhere; to need something đi đón ai; cần cái gì He often calls for his girlfriend at 7 p.m. Anh ta thường đi đón bạn gái lúc 7 giờ tối. NO 026 Call off to cancel; to decide that something will not happen hủy bỏ They have call off the wedding. Họ đã hủy bỏ lễ cưới. NO 027 Call on visit sb; to formally ask someone to do something đi thăm (ai); trang trọng yêu cầu ai làm gì Please call on us when you have time. Hãy đến thăm chúng tôi khi bạn có thời gian. NO 028 Call up to telephone gọi điện thoại cho (ai) Stop calling me up at night! Dừng ngay việc gọi cho tôi lúc nửa đêm. NO 029 Calm down to begin to feel more relaxed and less emotional; to make sb do so bình tĩnh, làm ai bình tĩnh Calm down and tell me what happened? Bình tĩnh và nói cho tôi biết đã xảy ra chuyện gì? EXERCISE 1 Choose the best answer to complete the following sentences. 1. His uncle the boy after his parents died. A. call off B. bring about C. account for D. brought up 2. The show has been because of the heavy rain. A. brought in B. called off C. based on D. blown out 3. Could you me at my house this evening? My bike is out of order. A. call for B. call off C. call after D. call up 4. Will her fans still continue to after the scandal? A. back her up B. bring her down C. break up her D. call after her 5. The boy was his great grandfather, Tom. A. called off B. called for C. called after D. called up 6. When we were out, someone our house and took some valuable things. A. broke out B. broke up C. broke into D. broke down 7. I don’t what they said. I need more persuasive suggestions. A. add up to B. agree with C. blowout D. bringdown 8. More stricter laws against overhunting should be . A. called on B. accounted for C. broken down D. brought in 9. Rural people 80% of the population in this country. A. bring about B. call up C. account for D. break up 10. When he visited the village, it lots of memories. A. agreed with B. brought back C. broke into D. called for NO 030 Carry on to continue doing sth tiếp tụ The girl carried on looking for her doll. Cô gái tiếp tục tìm con búp bê của mình. NO 031 Carry out to do and complete a task. thực hiện Do you know who is carrying out the investigation? Bạn có biết ai đang thực hiện cuộc điều tra không? NO 032 Catch on to become popular or fashionable trở nên được yêu thích His new novel immediately caught on. Cuốn tiểu thuyết mới của ông ấy ngay lập tức được ưa chuộng. NO 033 Catch up with (cath sb to reach sb ahead; to reach the same level as sb up) bắt kịp; đuổi kịp No athletes could catch up with our hero. Không vận động viên nào có thể bắt kịp người anh hùng của chúng ta. NO 034 Check in to go to a desk in a hotel and report that you have arrived đăng ký khi vào khách sạn They waited for all the members to arrive at the hotel before checking in. Họ đợi cho tất cả thành viên tới khách sạn rồi mới làm thủ tục. NO 035 Check out to pay your bill and leave a hotel thanh toán khi rời khách sạn. The strange man left the hotel without checking out. Người đàn ông lạ đã rời khách sạn mà không làm thủ tục. NO 036 Cheer up; cheer sb/sth to become more cheerful; to make sb/sth more up cheerful vui lên; làm ai vui lên Those children look sad; Let's cheer them up. Bọn trẻ kia có vẻ buồn kìa; hãy làm chúng vui lên. NO 037 Clear up; clear sth up to become fine or bright; to make something clean trở nên tươi sáng; dọn dẹp The sky cleared up after the heavy rain. Bầu trời trở nên tươi sáng sau cơn mưa. NO 038 Close down to stop doing business ngừng kinh doanh, đóng cửa (công ty, cửa hàng) A lot of shops have been closed down recently. Gần đây nhiều cửa hàng đã bị đóng cửa. NO 039 Come along to arrive at a place đến nơi When the girl came along, the party had already begun. Khi cô gái đến nơi, bữa tiệc đã được bắt đầu. NO 040 Come across to meet or discover by chance tình cờ gặp, tìm thấy I came across my classmate at high school when I was walking. Tôi tình cờ gặp bạn cùng lớp khi đang đi dạo. NO 041 Come around/ round to become conscious; to visit; to happen again hồi tỉnh; ghé thăm; lại xảy ra The woman came around soon after her faint. Người phụ nữ đã hồi tỉnh không lâu sau khi bị ngất. NO 042 Come back to return trở về When did you come back home yesterday? Hôm qua bạn trở về nhà khi nào? NO 043 Come between to prevent sb from doing or getting sth cản trở ai với việc gì He never lets anything come between him and football matches. Anh ta không bao giờ để cái gì cản trở việc anh ta xem bóng đá. NO 044 Come by to make a short visit; to get sth ghé thăm; có được No one was at home when he came by. Không ai ở nhà khi ông ta ghé thăm. NO 045 Come down with to start to suffer from a disease bị bệnh gì Her son came down with a fever some days ago. Con trai cỏ ấy bị sốt vài ngày trước. NO 046 Come from to have as your place of birth; to have something as an origin tới từ; có nguồn gốc từ This phrase comes from Greek language. Cụm này có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp. NO 047 Come in to enter đi vào Come in, please! Mời vào. NO 048 Come in for to receive sth such as criticism gặp phải điều gì không tốt, thường là “lời chỉ trích” His comment on the incident came in for a lot of criticisms. Lời bình luận của anh ta về vụ việc gặp phải nhiều lời chỉ trích. NO 049 Come into use to start being used bắt đầu được sử dụng This tractor came into use during the Agrarian Reform. Loại máy cày này bắt đầu được sử dụng trong thời kỳ Cải Cách Nông Nghiệp. NO 050 Come off to fall from; to succeed ngã (xe, ngựa); thành công The girl suddenly came off the horse. Cô gái đột nhiên ngã ngựa. NO 051 Come on! used to tell somebody to hurry or to try harder nhanh lên!; cố lên I am worrying about my coming exam." - "Come on!" Mình đang lo lắng về kỳ thi sắp tới" - "Cố lên!" NO 052 Come on to develop, to make progress phát triển, tiến triển Susan is coming on with her new job. Susan đang tiến triển với công việc mới. NO 053 Come out to become known; to become available (bí mật) bị tiết lộ; (phim, sách) ra mắt My new book will come out soon. Cuốn sách mới của tôi sẽ sớm ra mắt. NO 054 Come over (to) to visit ghé thăm I hope you will come over to my house someday. Tôi hi vọng một ngày bạn sẽ ghé thăm nhà tôi. NO 055 Come up to happen; to become available; to be mentioned discussed nảy sinh; lộ diện; được đề cập đến He is always ready to help us whenever a problem comes up. Anh ấy luôn sẵn sàng giúp chúng ta khi có vấn đề nảy sinh. NO 056 Come up with to find or produce an answer nảy ra, nghĩ ra She always comes up with amazing ideas. Cô ấy luôn nảy ra những ý tưởng đáng kinh ngạc. EXERCISE 2 Choose the best answer to complete the following sentences. 1. The boy his bike when he tried to reach the top of the slope. A. came from B. came in for C. came down with D. came off 2. Because of encouragements from his parents, he going to university. A. carried on B. cheered up C. came off D. closed down 3. My son has a fever and needs to take these pills. A. come over to B. come in for C. come down with D. come up with 4. He ran so fast that other students couldn’t him. A. catch up with B. come in for C. cheer up D. close down 5 I have a idea that is quite suitable in this situation. Do you want to hear? A. come in for B. come up with C. come down with D. come over to 6. The important experiments were by some famous professors. A. carried out B. cheered up C. come off D. cleared up 7. Would you like to the new house I have just moved to? A. come over to B. come in for C. come down with D. come up with 8. I a lovely old vase in the attic. A. carried out B. cleared up C. closed down D. came across 9. His friends tried to after he had failed his exam. A. catch him up B. clear him up C. come him up D. cheer him up 10. The vice-president came a lot of criticism after the scandal. A. come over to B. come in for C. come down with D. come up with NO 057 Cool off to become cooler trở nên mát mẻ We cooled off with a swim in the lake. Chúng tôi trở nên mát mẻ khi bơi ở hồ. NO 058 Count on to trust; to depend on tin tưởng, phụ thuộc Don't count too heavily on the new worker. He is still inexperienced. Đừng tin tưởng quá mức vào người công nhân mới. Anh ta vẫn thiếu kinh nghiệm. NO 059 Cut back (on) to reduce cắt bớt, cắt giảm Mom has cut back on my pocket money. Mẹ đã cắt bớt số tiền tiêu của mình.
Tài liệu đính kèm:
tai_lieu_on_tap_tieng_anh_phan_4_phrasal_verbs_tran_thu_huon.docx



