Giáo án Hình học Lớp 9 - Tiết 60 đến 68 - Năm học 2016-2017
I. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: : Nhớ lại và khắc sâu các khái niệm về hình trụ (đáy của hình trụ, trục, mặt xung quanh, đường sinh, độ dài đường cao, mặt cắt khi nó song song với trục hoặc song song với đáy)
Ôn lại các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình trụ và công thức tính thể tích hình trụ
2 Kỹ năng. Rèn kỹ năng tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình trụ và thể tích hình trụ
3 Thái độ: Cẩn thận, tập trung, chú ý
4 Xác định nội dung trọng tâm
Ôn lại các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình trụ và công thức tính thể tích hình trụ
5- Định hướng phát triển năng lực:
-Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản .
-Năng lưc chuyên biệt . tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình trụ và thể tích hình trụ
II PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT, HINH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC
- Phương pháp và và kĩ thuật dạy học:
Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trình
- Hình thức tổ chức dạy học: Cá nhân, nhóm.
- Phương tiện thiết bị dạy học: Các hình vẽ trong SGK
III. CHUẨN BỊ :
GV: Com pa, thước thẳng , thước đo góc , eke .
HS: Compa, thước thẳng, thước đo góc.
IV MÔ TẢ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC:
1. Bảng mô tả 4 mức độ nhận thức:
Tuần 30 NS: 26/03/2017 Tiết 60 ND: 29/03/2017 HÌNH TRỤ- DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH TRỤ I. MỤC TIÊU: 1.Kiến thức: : Nhớ lại và khắc sâu các khái niệm về hình trụ (đáy của hình trụ, trục, mặt xung quanh, đường sinh, độ dài đường cao, mặt cắt khi nó song song với trục hoặc song song với đáy) Ôn lại các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình trụ và công thức tính thể tích hình trụ 2 Kỹ năng. Rèn kỹ năng tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình trụ và thể tích hình trụ 3 Thái độ: Cẩn thận, tập trung, chú ý 4 Xác định nội dung trọng tâm Ôn lại các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình trụ và công thức tính thể tích hình trụ 5- Định hướng phát triển năng lực: -Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản . -Năng lưc chuyên biệt . tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình trụ và thể tích hình trụ II PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT, HINH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC - Phương pháp và và kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trình - Hình thức tổ chức dạy học: Cá nhân, nhóm. - Phương tiện thiết bị dạy học: Các hình vẽ trong SGK III. CHUẨN BỊ : GV: Com pa, thước thẳng , thước đo góc , eke . HS: Compa, thước thẳng, thước đo góc. IV MÔ TẢ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC: 1. Bảng mô tả 4 mức độ nhận thức: Cấp độ Tên chủ đề Nhận biết (M1) Thông hiểu (M2) Vận dụng Cấp độ thấp (M3) Cấp độ cao (M4) HÌNH TRỤ- DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH TRỤ - Tìm hiểu về hình trụ. Công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình trụ và công thức tính thể tích hình trụ - Vận dụng Công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình trụ và công thức tính thể tích hình trụ Giải bài tập áp dụng Vận dụng Công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình trụ và công thức tính thể tích hình trụ Giải bài tập áp dụng 2. Biên soạn câu hỏi/bài tập kiểm tra đánh giá. a) Nhóm câu hỏi nhận biết: C1. Tìm hiểu về hình trụ Đáp án Đáp án?1. Đáy là miệng lọ và đáy lọ, mặt xung quanh là thân lọ, đường sinh là các đường song song với các vạch sọc trên thân lọ. ?2 Mặt nước trong chiếc cốc là hình tròn, còn trong ống nghiệm không phải là hình tròn b) Nhóm câu hỏi thông hiểu Diện tích xung quanh của hình trụ Diện tích xung quanh của một hình trụ tròn xoay được định nghĩa là diện tích của hình chữ nhật có một cạnh bằng độ dài của đường tròn đáy và cạnh còn lại bằng chiều cao của hình trụ. ? Nhắc lại và giới thiệu công thức tính thể tích hình trụ đã học ở lớp dưới c) Nhóm câu hỏi vận dụng thấp. ?3. Kết quả cần điền là : 31,40 31,40; 10; 314 3,14; 78,50 314; 78, 50; 471 d) Nhóm câu hỏi vận dụng cao. bài tập 5 trang 111 Hình Bán kính đáy(cm) Chiều cao (cm) Chu vi đáy (cm) Diện tích đáy(cm2) Diện tích xung quanh(cm2) Thể tích (cm3) 1 10 2Õ Õ 20Õ 10Õ 5 4 10Õ 25Õ 40Õ 100Õ 2 8 4Õ 4Õ 32Õ 32Õ V. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định lớp 1p 2.Kiểm tra bài cũ: ( Không kiểm tra, giới thiệu kiến thức của chương) 2p 3. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG Hoạt động1: Tìm hiểu về hình trụ 12p -GV dùng mô hình một trục quay bằng thanh gỗ có gắn một hình chữ nhật bằng giấy bìa cứng vừa thực hiện như SGK, vừa giảng giải -HS quan sát phần trình bày của GV, hình 73 SGK để nắm được bài -GV chốt lại các khái niệm :hình trụ, đáy, mặt xung quanh, đường sinh, chiều cao, trục của hình trụ -HS thực hiện cá nhân ?1, đứng tại chỗ trình bày, các HS khác tham gia, GV chốt lại -HS nêu thêm các hình ảnh về hình trụ Hoạt động 2: Cắt hình trụ bởi mặt phẳng 10p -HS quan sát hình 75a, b SGK ?Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với đáy thì phần mặt phẳng nằm trong hình trụ là hình gì? ?Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với trục DC thì mặt cắt là hình gì? -GV trình bày SGKõ lần lượt mục 2 như SGK -HS quan sát hình 76 SGK và trả lời cá nhân ?2 (có thể yêu cầu HS giải thích) Hoạt động 3 : Diện tích xung quanh của hình trụ 10p -GV vừa thao tác trên mô hình , vừa trình bày, giảng giải như mục 3 SGK -GV nhấn mạnh HS hiểu được : diện tích xung quanh của một hình trụ tròn xoay được định nghĩa là diện tích của hình chữ nhật có một cạnh bằng độ dài của đường tròn đáy và cạnh còn lại bằng chiều cao của hình trụ -Giới thiệu thêm : hình chữ nhật gọi là hình khai triển mặt xung quanh của hình trụ -HS họat động nhóm làm ?3 -Đại diện từng nhóm lên treo kết quả ở bảng nhóm -GV dẫn dắt cả lớp cùng sửa bài của các nhóm, khẳng định nhóm đúng -Gợi ý HS đi đến hai công thức tổng quát SGK Hoạt động 4 : Thể tích hình trụ 5p -GV nhắc lại và giới thiệu công thức tính thể tích hình trụ đã học ở lớp dưới -HS đọc ví dụ SGK -GV phát vấn, HS đứng tại chỗ trình bày, GV chốt lại . tính dieän tích xung quanh, dieän tích toaøn phaàn cuûa hình truï vaø theå tích hình truï 1.Hình truï: (sgk) B A C D E D F C B A ?1. Ñaùy laø mieäng loï vaø ñaùy loï, maët xung quanh laø thaân loï, ñöôøng sinh laø caùc ñöôøng song song vôùi caùc vaïch soïc treân thaân loï 2.Caét hình truï bôûi maët phaúng:(sgk) D C ?2 Maët nöôùc trong chieác coác laø hình troøn, coøn trong oáng nghieäm khoâng phaûi laø hình troøn 3.Dieän tích xung quanh cuûa hình truï: 5cm A B A 10cm 5cm 2 x Õ x 5 (cm) 10cm 5cm B Hình 77 ?3. Keát quaû caàn ñieàn laø : 31,40 31,40; 10; 314 3,14; 78,50 314; 78, 50; 471 *Toång quaùt: (sgk) 4.Theå tích hình truï:(sgk) Ví duï:(sgk) 4.Bài tập Củng cố- Dặn dò VN 5p GV chốt lại nội dung tiết học -HS làm bài tập 5 trang 111 (M4) +GV vẽ bảng bài tập 5 trang 111 + Gọi 3 HS lên bảng lần lượt điền. Mỗi HS điền một hàng ï Hình Bán kính đáy(cm) Chiều cao (cm) Chu vi đáy (cm) Diện tích đáy(cm2) Diện tích xung quanh(cm2) Thể tích (cm3) 1 10 2Õ Õ 20Õ 10Õ 5 4 10Õ 25Õ 40Õ 100Õ 2 8 4Õ 4Õ 32Õ 32Õ Hướng dẫn về nhà: Học theo vở ghi và SGK -Làm các bài tập 1, 2, 3, 4, 6, 7/110; 111 SGK Tuần 31 Ngày soạn: /04/2017 Tiết 61 Ngày giảng: /04/2017 LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU: Giúp học sinh: 1.Kiến thức -Vận dụng các kiến thức về diện tích xung quanh và thể tích hình trụ để giải các bài tập liên quan -Củng cố, khắc sâu về các công thức trên 2.Kỉ năng-Rèn kỹ năng vận dụng các kiến thức đã học, kỹ năng tính các đại lượng trong một công thức khi biết các đại lượng còn lại, kỹ năng vẽ hình, phát triển tư duy hình học, óc quan sát, phán đoán, lập luận chặt chẽ 3.Thái độ- Giáo dục tính thực tiễn 4 Xác định nội dung trọng tâm Ôn lại các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình trụ và công thức tính thể tích hình trụ 5- Định hướng phát triển năng lực: -Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản . -Năng lưc chuyên biệt . tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình trụ và thể tích hình trụ II PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT, HINH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC - Phương pháp và và kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trình - Hình thức tổ chức dạy học: Cá nhân, nhóm. - Phương tiện thiết bị dạy học: Các hình vẽ trong SGK III. CHUẨN BỊ : GV: Com pa, thước thẳng , thước đo góc , eke . HS: Compa, thước thẳng, thước đo góc. IV MÔ TẢ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC: 1. Bảng mô tả 4 mức độ nhận thức: Cấp độ Tên chủ đề Nhận biết (M1) Thông hiểu (M2) Vận dụng Cấp độ thấp (M3) Cấp độ cao (M4) LUYỆN TẬP BÀI TỐN HÌNH TRỤ- DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH TRỤ - Nêu khái niệm về hình trụ.Vẽ hình trụ Viết công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình trụ và công thức tính thể tích hình trụ - Vận dụng Công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình trụ và công thức tính thể tích hình trụ để giải bài tập Vận dụng Công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình trụ và công thức tính thể tích hình trụ biến đổi tính giá trị chưa biết 2. Biên soạn câu hỏi/bài tập kiểm tra đánh giá. a) Nhóm câu hỏi nhận biết: Câu 1: Nêu khái niệm hình trụ? Câu 2: Vẽ hình trụ b) Nhóm câu hỏi thông hiểu Câu 1: Viết công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ ? Câu 2: Viết và nói rõ từng đại lượng trong công thức tính thể tích của hình trụ? c)Nhóm câu hỏi vận dụng thấp: Bài 4/110 Bài 7/111 Bài 8/111 Bài 9/112 d)Nhóm câu hỏi vận dụng cao: Bài 13/113 III/CÁC HOẠT ĐỘNG: 1.Kiểm tra bài cũ: (7 p) - Viết công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ (5đ) - Viết và nói rõ từng đại lượng trong công thức tính thể tích của hình trụ(5đ) Đáp án: SGK 2.Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG Hoạt động1: Chữa bài tập(8p) -1 HS lên bảng làm bài tập 4/110 SGK ?Khi biết diện tích xung quanh và bán kính thì chiều cao hình trụ được tính như thế nào? -1 HS khác làm bài tập 7/111 SGK ?Diện tích phần giấy cứng là hình gì?Được tính như thế nào? Hoạt động2: Luyện tập(25 p) -GV treo baûng phuï coù ghi saün baøi taäp 8/111 SGK -HS laøm trong giaáy nhaùp vaø ñöùng taò choã trình baøy ?Khi quay quanh AB thì baùn kính ñöôøng troøn ñaùy laø bao nhieâu? Chieàu cao hình truï laø bao nhieâu?Suy ra V1? ?Khi quay quanh BC thì baùn kính ñöôøng troøn ñaùy laø bao nhieâu? Chieàu cao hình truï laø bao nhieâu?Suy ra V2? ?So saùnh V1 vaø V2 ? Vaäy ñaúng thöùc caàn choïn? -HS söû duïng phieáu hoïc taäp laøm baøi taäp 9/112 SGK -GV daãn daét HS ñieàn töøng phaàn vaøo baøi laøm ? Döïa vaøo ñôn vò ñaõ ghi trong baøi, em coù theå khaúng ñònh baøi naøy yeâu caàu chuùng ta ñi tính ñaïi löôïng naøo cuûa hình truï hình 83? ?ÔÛ haøng thöù nhaát tính dieän tích gì?Vì sao? ?Cuõng hoûi töông töï nhö vaäy cho haøng thöù hai?thöù ba? -HS laøm trong giaáy nhaùp baøi taäp 11 trang 112 SGK, GV phaùt vaán HS ñöùng taïi choã traû lôøi. HS tham gia nhaän xeùt, boå sung. GV ghi baûng Höôùng daãn HS ñoåi 8,5mm ra cm ?Nöôùc daâng leân do ñaâu?Coù nhaän xeùt gì veà theå tích cuûa nöôùc daâng leân vôùi theå tích cuûa töôïng ñaù? ?Vaäy ta tìm theå tích cuûa töôïng ñaù nhö theá naøo? -HS hoïat ñoäng nhoùm thöïc hieän baøi taäp 13/113 SGK Ñoåi 8mm ra cm? ?Muoán tính ñöôïc theå tích phaàn coøn laïi cuûa taám kim loaïi ta caàn tính gì ? ? Xaùc ñònh chieàu cao vaø tính theå tích cuûa taám kim loaïi? ? Chieàu cao cuûa loã khoan hình truï baèng bao nhieâu?Tính theå tích cuûa moät loã khoan hình truï? Töø ñoù suy ra theå tích cuûa boán loã khoan? Vaäy theå tích phaàn coøn laïi cuûa taám kim loaïi laø bao nhieâu? Tính dieän tích xung quanh, dieän tích toaøn phaàn cuûa hình truï vaø theå tích hình truï I/Chöõa baøi taäp: Baøi 4/110: Keát quaû ñuùng caàn choïn laø: (E) 8,01 Baøi 7/111: Dieän tích phaàn giaáy cöùng laø: S =0,04 x 4 x 1,2 0, 192 (m)2 II/Luyeän taäp: Baøi 8/111: Choïn (C) V2 – 2 V1 Baøi 9/112: Thöù töï caàn ñieàn laø : Dieän tích ñaùy laø: ; 10; 100 Dieän tich xung quanh laø: ; 12; 240 Dieän tích toaøn phaàn laø : 100; 240; 440 Baøi 11/112: (hình 84 SGK) 8,5mm = 0, 85 cm Theå tích cuûa töôïng ñaù baèng vôùi theå tích cuûa hình truï coù dieän tích ñaùy laø 12,8cm2 vaø chieàu cao laø 8,5mm : V= 12,8. 0,85 = 10, 88 (cm2) Baøi 13/113: 8mm = 0,8cm Theå tích cuûa taám kim loaïi laø : Vkl = 52 . 2 = 25. 2 = 50 (cm3) Theå tích cuûa moät loã khoan hình truï laø : Vlk 3,14. 0,42.2 1,005 (cm2) Theå tích phaàn coøn laïi cuûa taám kim loaïi laø : V=Vkl - 4Vlk= 50 – 4.1,005 45,98(cm3) 3. Câu hỏi và bài tập củng cố – dặn dò (5 p) a. Củng cố: - Nhắc lại công thức tính diện tích hình trụ? (M1) - Muốn tính chiều cao của hình trụ ta tính như thế nào? (M2) S=2h h = b. .Dặn dò: -Xem lại các bài tập đã giải -Làm thêm các bài tập 10, 12 trang 112 SGK, bài 14 trang 113, bài 2, 5, 6, 7 trang 122, 123 SBT. *HD : Bài 10/112: a) Aùp dụng công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ đã học b) Aùp dụng công thức tính thể tích hình trụ Bài 12/112 : Dựa vào bài tập 5 trang 111 Bài 14/ 113: Từ dung tích của đường ống ta suy ra thể tích của đường ống và áp dụng công thức tính thể tích hình trụ ta suy ra cách tính diện tích đáy của đường ống -Soạn bài “Hình nón – hình nón cụt-Diện tích xung quanh và thể tích của hình nón, hình nón cụt ” *Hướng dẫn: -Đọc kỹ mục 1 soạn ?1. -Đọc và nắm kỹ mục 2, mục 3, mục 4, mục 5 Tuần 31 Ngày soạn: 04 /04/2017 Tiết 62 Ngày giảng: 07 /04/2017 HÌNH NÓN, HÌNH NÓN CỤT- DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH NÓN, HÌNH NÓN CỤT I/ MỤC TIÊU: Giúp học sinh: 1.Kiến thức -Nhớ lại và khắc sâu các khái niệm về hình nón: đáy của hình nón, mặt xung quanh, đường sinh, chiều cao, mặt cắt song song với đáy . 2.Kỉ năng -Nắm chắc và sử dụng thành thạo công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình nón. 3. Thái độ : Nắm chắc và sử dụng thành thạo công thức tính thể tích hình nón. 4 Xác định nội dung trọng tâm Ôn lại các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình trụ và công thức tính thể tích hình nón 5- Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản . - Năng lưc chuyên biệt . tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình nón và thể tích hình nón II PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT, HINH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC - Phương pháp và và kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trình - Hình thức tổ chức dạy học: Cá nhân, nhóm. - Phương tiện thiết bị dạy học: Các hình vẽ trong SGK III. CHUẨN BỊ : GV: Com pa, thước thẳng , thước đo góc , eke . HS: Compa, thước thẳng, thước đo góc. IV MÔ TẢ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC: 1. Bảng mô tả 4 mức độ nhận thức: Cấp độ Tên chủ đề Nhận biết (M1) Thông hiểu (M2) Vận dụng Cấp độ thấp (M3) Cấp độ cao (M4) HÌNH NÓN, HÌNH NÓN CỤT- DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH NÓN, HÌNH NÓN CỤT -Khái niệm về hình nón: đáy của hình nón, mặt xung quanh, đường sinh, chiều cao, mặt cắt song song với đáy -Vẽ hình nón -Vẽ hình nón - Viết công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của của hình nón - Vận dụng Công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của của hình nón, hình nón cụt để giải bài tập Vận dụng Công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình nĩn và công thức tính thể tích hình nĩn biến đổi tính giá trị chưa biết 2. Biên soạn câu hỏi/bài tập kiểm tra đánh giá. a) Nhóm câu hỏi nhận biết: Câu 1: Nêu khái niệm về hình nón: đáy của hình nón, mặt xung quanh, đường sinh, chiều cao, mặt cắt song song với đáy . Câu 2: Vẽ hình nón b) Nhóm câu hỏi thông hiểu Câu 1: Viết công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón ? Câu 2: Viết và nói rõ từng đại lượng trong công thức tính thể tích của hình nón? c)Nhóm câu hỏi vận dụng thấp: - Tính Sxp của hình nón biết h =16cm; r =12cm III/CÁC HOẠT ĐỘNG: 1.Kiểm tra bài cũ: Phối hợp bài mới 2. Bài mới : HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG Hoạt động 1: (15 p) GV: Giới thiệu hình nón và cách tạo ra hình nón bằng cách cho tam giác vuông quay quanh 1 cạnh góc vuông. GV: giới thiệu các yếu tố của hình nón: đường sinh, chiều cao, trục của hình nón GV: Cho HS đứng tại chỗ làm ?1 . HS quan sát mô hình cái nón và trả lời các yếu tố của hình nón? Khái niệm hình nĩn. Hoạt động 2: (25 p) GV: Cắt một mô hình cái nón giấy dọc theo đường sinh rồi trải ra. GV: Hình khai triển ra là diện tích mặt xung quanh của hình nón là hình gì? GV: Cho học sinh nêu công thức tính diện tích hình quạt tròn SAA’A. GV hướng dẫn HS rút ra công thức như SGK. GV: Em hãy nêu công thức tính diện tích xung quanh hình chóp đều? (S xq = p.d) GV: Em có nhận xét gì về diện tích xung quanh của hai hình này? GV: Cho học sinh thực hiện cách giải ví dụ. GV: Cho học sinh nêu công thức tính và vận dụng tính diện tích xung quanh của hình nón. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình nĩn và thể tích hình nĩn 1. Hình nón OC: bán kính đáy OA: đường cao AC: đường sinh A: đỉnh hình nón ?1 HS chỉ các yếu tố trên hình vẽ 2. Diện tích xung quanh của hình nón Công thức: Sxq= Stp =+ Trong đó: r: bán kính đáy; l :độ dài đường sinh. Ví dụ: Tính Sxp của hình nón biết h =16cm; r =12cm Độ dài đường sinh của hình nón: (cm) Diện tích xung quanh của hình nón: Sxq = (cm2) 3. Thể tích hình nón Công thức: V = r2h 3. Câu hỏi và bài tập củng cố – dặn dò (5 p) a. Củng cố: - Em hãy nêu công thức tính thể tích hình nón? (M1) - Nêu cách tính thể tích hình nón? (M1) b. Hướng dẫn học ở nhà – Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 16, 17 SGK – Chuẩn bị bài tiếp theo. Tuần 32 Ngày soạn: /04/2017 Tiết 63 Ngày giảng: /04/2017 HÌNH NÓN, HÌNH NÓN CỤT- DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH NÓN, HÌNH NÓN CỤT (tt) I/ MỤC TIÊU: Giúp học sinh: 1.Kiến thức -Nhớ lại và khắc sâu các khái niệm về hình nón cụt : đáy của hình nón cụt, mặt xung quanh, đường sinh, chiều cao, mặt cắt song song với đáy . 2.Kỉ năng -Nắm chắc và sử dụng thành thạo công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình nón cụt. 3. Thái độ : Nắm chắc và sử dụng thành thạo công thức tính thể tích hình nón cụt. 4 Xác định nội dung trọng tâm Tìm hiểu các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình trụ và công thức tính thể tích hình nón cụt 5- Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản . - Năng lưc chuyên biệt . tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình nón và thể tích hình nón cut II PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT, HINH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC - Phương pháp và và kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trình - Hình thức tổ chức dạy học: Cá nhân, nhóm. - Phương tiện thiết bị dạy học: Các hình vẽ trong SGK III. CHUẨN BỊ : GV: Com pa, thước thẳng , thước đo góc , eke . HS: Compa, thước thẳng, thước đo góc. IV MÔ TẢ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC: 1. Bảng mô tả 4 mức độ nhận thức: Cấp độ Tên chủ đề Nhận biết (M1) Thông hiểu (M2) Vận dụng Cấp độ thấp (M3) Cấp độ cao (M4) HÌNH NÓN, HÌNH NÓN CỤT- DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH NÓN, HÌNH NÓN CỤT -Khái niệm về hình nón cut: đáy của hình nón, mặt xung quanh, đường sinh, chiều cao, mặt cắt song song với đáy -Vẽ hình nón cụt -Vẽ hình nón - Viết công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của của hình nón cụt - Vận dụng Công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của của hình nón cụt, hình nón cụt để giải bài tập Vận dụng Công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình nĩn và công thức tính thể tích hình nĩn biến đổi tính giá trị chưa biết 2. Biên soạn câu hỏi/bài tập kiểm tra đánh giá. a) Nhóm câu hỏi nhận biết: Câu 1: Nêu khái niệm về hình nón cụt: đáy của hình nón cụt, mặt xung quanh, đường sinh, chiều cao, mặt cắt song song với đáy . Câu 2: Vẽ hình nón cụt b) Nhóm câu hỏi thông hiểu Câu 1: Viết công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón cụt? Câu 2: Viết và nói rõ từng đại lượng trong công thức tính thể tích của hình nón cụt? c)Nhóm câu hỏi vận dụng thấp: - Tính Sxp của hình nón cụt biết h =16cm; r =12cm c)Nhóm câu hỏi vận dụng cao: Bài tập 20 trang 118 SGK III/CÁC HOẠT ĐỘNG: 1.Kiểm tra bài cũ: Phối hợp bài mới III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định (1 p) 2. Kiểm tra bài cũ: (7 p) Nêu các công thức tính diện tích xung quanh,diện tích tồn phần của hình nĩn và hình lăng trụ đứng đã học.(7đ) - Vở ghi,vở bài tập đầy đủ (3đ) 3. Bài mới: Giới thiệu bài Hoạt động của Gv và Hs Ghi bảng Hoạt động 1: (10 p) GV lấy mô hình hình nón cụt giới thiệu cho HS các khái niệm của hình nón cụt như SGK. GV: Em hãy cho một ví dụ về hình nón cụt trong thực tế mà em biết? Hoạt động 2(12 p) GV: Hướng dẫn học sinh xây dựng công thức tính diện tích xung quanh của hình nón cụt theo công thức tính diện tích xung quanh của hai hình nón. Tương tự thể tích hình nón cụt cũng là hiệu của thể tích hình nón lớn và hình nón nhỏ. Ta có công thức. Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác. Năng Plực tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình nón ,hình nón cụt và thể tích hình nón ,hình nón cụt 4. Hình nón cụt Hai đáy của hình nón cụt không bằng nhau. 5. Diện tích xung quanh và thể tích hình nón cụt Diện tích xung qunh hình nón cụt: Sxq = Thể tích hình nón cụt: V = 3. Câu hỏi và bài tập củng cố – dặn dò (15 p) a. Củng cố: – GV nhấn mạnh lại kiến thức về hình nón cụt công thức tính diện tích xung quanh và thể tích hình nón cụt.(M1) –Bài tập 20 trang 118 SGK. (M2) Bán kính đáy r (cm) Đường kính đáy d (cm) Chiều cao h (cm) Độ dài đường sinh l (cm) Thể tích V (cm) 10 20 10 5 10 10 10 1000 10 20 1000 5 10 1000 b. Hướng dẫn học ở nhà – Học sinh về nhà học bài và làm bài tập còn lại. – Chuẩn bị bài tập phần luyện tập. ............................................................................................................................................... Tuần 32 Ngày soạn: /04/2017 Tiết 64 Ngày giảng: /04/2017 LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU: Giúp học sinh: 1.kiến thức -Vận dụng các kiến thức về diện tích xung quanh và thể tích hình nón, hình nón cụt để giải các bài tập liên quan -Củng cố, khắc sâu về các công thức trên 2.Kỉ năng -Rèn luyện thành thạo kỹ năng vận dụng các kiến thức đã học, kỹ năng tính các đại lượng trong một công thức khi biết các đại lượng còn lại, kỹ năng vẽ hình, phát triển tư duy hình học, óc quan sát, phán đoán, lập luận chặt chẽ 3. Thái độ - Giáo dục tính thực tiễn 4 Xác định nội dung trọng tâm Luyện dạng toán tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình trụ và công thức tính thể tích hình nón cụt 5- Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản . - Năng lưc chuyên biệt . tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình nón và thể tích hình nón cut II PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT, HINH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC - Phương pháp và và kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trình - Hình thức tổ chức dạy học: Cá nhân, nhóm. - Phương tiện thiết bị dạy học: Các hình vẽ trong SGK III. CHUẨN BỊ : GV: Com pa, thước thẳng , thước đo góc , eke . HS: Compa, thước thẳng, thước đo góc. IV MÔ TẢ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC: 1. Bảng mô tả 4 mức độ nhận thức: Cấp độ Tên chủ đề Nhận biết (M1) Thông hiểu (M2) Vận dụng Cấp độ thấp (M3) Cấp độ cao (M4) LUYỆN TẬP -Khái niệm về hình nón cut: đáy của hình nón, mặt xung quanh, đường sinh, chiều cao, mặt cắt song song với đáy -Vẽ hình nón cụt -Vẽ hình nón - Viết công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của của hình nón cụt - Vận dụng Công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của của hình nón cụt, hình nón cụt để giải bài tập Bài 20/118 ; Bài 23/119; Bài 24/119 Vận dụng Công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình nón và công thức tính thể tích hình nón biến đổi tính giá trị chưa biết Baøi 27/119 2. Biên soạn câu hỏi/bài tập kiểm tra đánh giá. a) Nhóm câu hỏi nhận biết: Câu 1: Nêu khái niệm về hình nón, hình nón cụt: đáy của hình nón, hình nón cụt, mặt xung quanh, đường sinh, chiều cao, mặt cắt song song với đáy . Câu 2: Vẽ hình nón, hình nón cụt b) Nhóm câu hỏi thông hiểu Câu 1: Viết công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón ,hình nón cụt? Câu 2: Viết và nói rõ từng đại lượng trong công thức tính thể tích của hình nón ,hình nón cụt? c)Nhóm câu hỏi vận dụng thấp: Hãy vận dụng công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón ,hình nón cụt làm bài 20/118 SGK ; Bài 23/119 SGK; Bài 24/119 SGK c)Nhóm câu hỏi vận dụng cao: Hãy vận dụng công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón ,hình nón cụt làm 27/119 SGK III/CÁC HOẠT ĐỘNG: 1.Kiểm tra bài cũ: (7 p) HS1: Viết công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình nón (10đ) HS2: Viết và nói rõ từng đại lượng trong công thức tính diện tích xung quanh và thể tích của hình nón cụt (10đ) 2.Bài mới: Hoạt động của Gv và Hs Ghi bảng Hoạt động1: Chữa bài tập(6 p) -1 HS lên bảng làm bài tập 20/118 SGK -Gợi ý HS vận dụng công thức tính thể tích hình nón và hình 96 để tính bán kính đáy và định lý Pitago để tính độ dài đường sinh dựa vào chiều cao và bán kính đáy Hoạt động2: Luyện tập(25 p) -HS làm bài tập 23/119 SGK -HS làm trong giấy nháp và đứng taị chỗ trình bày ?Diện tích mặt khai triển bằng một phần tư diện tích của hình tròn cho ta được điều gi? ?Suy ra tỉ số =? ?Viết biểu thức tính sin theo hình vẽ? ? Suy ra góc cần tìm ? -HS thực hiện trong phiếu học tập bài 24/119 -GV dẫn dắt HS làm, thu một vài phiếu -Phát vấn HS sửa bài trên bảng cùng với bài làm trong phiếu học tập. Nhận xét -HS họat động nhóm thực hiện bài tập 27/119 SGK ?Thể tích cần tính gồm những hình nào ? ? Thể tích của phần hình trụ? ?Thể tích của phần hình nón? ?Vậy thể tích của dụng cụ là bao nhiêu? ?Để tính diện tích mặt ngoài của dụng cụ ta cần tính gì? ?Đường sinh của hình nón được tính như thế nào? -Đại diện trình bày kết quả của nhóm trên bảng nhóm, các nhóm tham gia nhận xét lẫn nhau, GV chốt lại. Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác. Năng Plực tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình nón ,hình nón cụt và thể tích hình nón ,hình nón cụt. I/Chöõa baøi taäp: Baøi 20/118: Keát quaû caàn ñieàn laàn löôït seõ laø : 20; 10; 5; 5; ; ; 20; ; 5; ; II/Luyeän taäp: Baøi 23/119: Theo giaû thieát ta coù : rl = Suy ra : Maët khaùc ta coù: sin = (theo hình veõ) Vaäy : B l S Baøi 24/119: Choïn A) O A B -Baøi 27/119: a)Theå tích phaàn hình truï laø : V1 = =702.70 = 343000(cm3) Theå tích phaàn hinh noùn laø : V2 = =147000(cm33) Theå tích cuûa duïng cuï: 343000+147000 = 490000 1538600(cm3) 1,54 (m3) b) Dieän tích phaàn hình truï: 2.70.70=9800(cm3) Ñöôøng sinh cuûa hình noùn : l2= 902 + 702 = 13000Þ l 114 (cm) Dieän tích phaàn hình noùn: .70.114 = 7980(cm3) Dieän tích maët ngoaøi cuûa duïng cuï: 7980+9800 = 1178055829(cm2) 5,6 (m2) 3. Câu hỏi và bài tập củng cố – dặn dò (7 p) a. Củng cố: – GV nhấn mạnh lại kiến thức về hình nón ,hình nón cụt công thức tính diện tích xung quanh và thể tích hình nón ,hình nón cụt.(M1) -GV chốt lại vấn đề qua tiết luyện tập b.Dặn dò: -Xem lại các bài tập đã giải -Làm thêm các bài tập 25, 26, 27, trang 119 SGK, 28, 29 trang 120, bài 17, 18,20,21,23, 24, 26 trang 126, 127, 128 SBT. -Soạn bài “Hình cầu -Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu ” *Hướng dẫn: -Đọc kỹ mục 1, mục 2 soạn ?1. -Đọc và nắm kỹ mục 3, mục 4 . Tuần 32 Ngày soạn: 17 /04/2017 Tiết 65 Ngày giảng: 20 /04/2017 HÌNH CẦU- DIỆN TÍCH MẶT CẦU VÀ THỂ TÍCH HÌNH CẦU I/ MỤC TIÊU: 1.Kiến thức: -Nhớ lại và nắm chắc các khái niệm về hình cầu: tâm, bán kính, đường tròn lớn, mặt cầu 2.Kỉ năng: -Vận dụng thành thạo công thức tính diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu -Thấy được các ứng dụng của các công thức trên trong đời sống thực tế 3. Thái độ - Giáo dục tính thực tiễn 4 Xác định nội dung trọng tâm Nắm chắc các khái niệm về hình cầu: tâm, bán kính, đường tròn lớn, mặt cầu.Công thức tính diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu. 5- Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản . - Năng lưc chuyên biệt . Tính diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu . II PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT, HINH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC - Phương pháp và và kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trình - Hình thức tổ chức dạy học: Cá nhân, nhóm. - Phương tiện thiết bị dạy học: Các hình vẽ trong SGK III. CHUẨN BỊ : GV: Com pa, thước thẳng , thước đo góc , eke . HS: Compa, thước thẳng, thước đo góc. IV MÔ TẢ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC: 1. Bảng mô tả 4 mức độ nhận thức: Cấp độ Tên chủ đề Nhận biết (M1) Thông hiểu (M2) Vận dụng Cấp độ thấp (M3) Cấp độ cao (M4) HÌNH CẦU- DIỆN TÍCH MẶT CẦU VÀ THỂ TÍCH HÌNH CẦU - Khái niệm về hình cầu: tâm, bán kính, đường tròn lớn, mặt cầu -Vẽ hình cầu . - Viết công thức tính diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu -Vẽ hình bán cầu - Vận dụng coâng thöùc tính dieän tích maët caàu vaø theå tích hình caàu để giaûi bài tập làm ?1và 122 SGK - Vận dụng công thức tính diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu để giải Baøi 32/125 2. Biên soạn câu hỏi/bài tập kiểm tra đánh giá. a) Nhóm câu hỏi nhận biết: Câu 1: Nêu khái niệm về về hình cầu: tâm, bán kính, đường tròn lớn, mặt cầu Câu 2: Vẽ hình cầu b) Nhóm câu hỏi thông hiểu Câu 1: Viết công thức tính diện tích vàthể tích của mặt cầu Câu 2: -Vẽ hình bán cầu c)Nhóm câu hỏi vận dụng thấp: -Hãy vận dụng công thức tính diện tích của mặt cầu để giải bài tập làm ?1và bài 122 SGK. c)Nhóm câu hỏi vận dụng cao: -Hãy vận dụng công thức tính diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu để giải bài 32/125. III/.CÁC HOẠT ĐỘNG: 1.Kiểm tra bài cũ: Phối hợp bài mới 2.Bài mới: Hoạt động của Gv và Hs Ghi bảng Hoạt động1: Tìm hiểu về hình cầu(10 p) -GV dùng mô hình một trục quay bằng thanh sắt tròn có gắn một nữa hình tròn bằng giấy bìa cứng vừa thực hiện như SGK, vừa giảng giải -HS quan sát phần trình bày của GV, hình 103 SGK -GV chốt lại các khái niệm :mặt cầu, tâm, bán kính Hoạt động 2: Cắt mặt cầu bởi một mặt phẳng(13 p) -HS đọc SGK, quan sát hình 104 và hoạt động nhóm thực hiện ?1, trên phiếu học tập của nhóm, đại diện đứng tại chỗ trình bày kết quả, các nhóm HS khác tham gia nhận xét, bổ sung. -GV chốt lại, ghi vào bảng phụ -GV dựa vào hình 104 giảng giải như SGK -GV nêu ví dụ và minh họa bằng hình 105 SGK Hoạt động 3 : Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu (10 p) -GV yêu cầu HS nhắc lại công thức tính diện tích mặt cầu đã học ở lớp dưới và nhấn mạnh -Yêu cầu HS đọc ví dụ trang 122 SGK, đứng tại chỗ trình bày nội dung ví dụ. GV nhấn mạnh Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác. Năng Plực tính nhận biết khái niệm về về hình cầu: tâm, bán kính, đường tròn lớn, mặt cầu.Năng lực vẽ hình cầu. Năng lực tính diện tích mặt cầu và thể tích của mặt cầu. l l `1.Hình cầu: (sgk) A A . .O O B Hình 103 B 2.Cắt mặt cầu bởi một mặt phẳng:(sgk) R R O ?1 Hình Mặt cắt Hình trụ Hình cầu Hình chữ nhật Không Không Hình tròn bán kính R Có Có
Tài liệu đính kèm:
- giao_an_hinh_hoc_lop_9_tiet_60_den_68_nam_hoc_2016_2017.doc