Bài giảng Toán 9 - Tiết 59: Phương trình quy về phương trình bậc hai - Trường THCS Xương Giang
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 9 - Tiết 59: Phương trình quy về phương trình bậc hai - Trường THCS Xương Giang", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
§7. PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI 1. Phương trình trùng phương Phương trình trùng phương là phương trình cĩ dạng 4 2 ax + bx + c = 0 (a 0) Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình trùng phương: 4 3 2 a) x4 - 2x2 + 5x = 0 d) 5x - x + x + x = 0 4 2 b) x4 – 5x2 = 0 e) 0x - x + 1 = 0 4 c) 8x4 + 6x2 – 7 = 0 g) 0,5x = 0 §7. PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI 1. Phương trình trùng phương Phương pháp giải: Phương trình: ax4 + bx2 + c = 0 (a 0) Đặt x2 = t (t ≥ 0) Khi đĩ phương trình đã cho trở thành: at2 + bt + c = 0 (*) Giải phương trình (*), chọn nghiệm t ≥ 0 Thay x2 = t, tìm nghiệm x Kết luận nghiệm của phương trình đã cho. §7. PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI 1. Phương trình trùng phương Ví dụ 1: Giải phương trình x4 - 13x2 + 36 = 0 (1) Giải Đặt x2 = t. Điều kiện là t ≥ 0. Ta được phương trình: t2 – 13 t + 36 = 0 (2) Ta cĩ: Δ =(-13)2 – 4.1.36 = 169-144 = 25 > 0 => Phương trình cĩ 2 nghiệm phân biệt: ( Thoả mãn ) ( Thoả mãn ) 2 * Với t1 = 9, ta cĩ x = 9 => x1= -3, x2 = 3 2 * Với t2 = 4, ta cĩ x = 4 => x3= -2, x4= 2 Vậy phương trình (1) cĩ bốn nghiệm: x1= -3, x2= 3, x3= -2, x4 = 2 Bài tập 1: Giải các pt sau: a) 2x4 - 3x2 + 1 = 0 b) x4 - 4x2 = 0 c) 0,5x4 = 0 d) x4 - 9 = 0 e) 3x4 + 4x2 + 1 = 0. §7. PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI 1. Phương trình trùng phương Phương trình trùng phương có thể có bao nhiêu nghiệm? Vậy phương trình trùng phương có thể có 1 nghiệm, 2 nghiệm, 3 nghiệm, 4 nghiệm, vô nghiệm. §7. PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI 1. Phương trình trùng phương 2. Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức Nhắc lại các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu đã học ở lớp 8? §7. PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI Bài tập 1: Tim̀ chơ ̃ sai trong lời giải sau ? 2 4 -x - x +2 ĐK: x ≠ - 2, x ≠ - 1 x + 1= (x + 1)(x + 2) => 4(x + 2) = -x2 - x +2 4x + 8 = -x2 - x +2 4x + 8 + x2 + x - 2 = 0 x2 + 5x + 6 = 0 Δ = 5 2 - 4.1.6 = 25 -24 = 1 > 0 Do Δ > 0 nên phương triǹ h có hai nghiêṃ phân biêṭ: (Khơng TMĐK) (TMĐK) Vâỵ phương triǹ h co nghiêṃ : x = -2, x = -3 Vâỵ phương triǹ h ć ó nghiêṃ :1 x = -3 2 §7. PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI Bài tập 2: Giải phương trình sau: Giải: Điều kiện: x ≠ ± 2 Vì a + b + c = 0 nên phương trình cĩ nghiệm x1= 1 (TMĐK) và x2 = 2 (KTMĐK) Vậy phương trình (1) cĩ nghiệm là: x = 1 §7. PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI 3. Phương trình tích Phương trình tích cĩ dạng: A(x).B(x).C(x)... = 0 Để giải phương trình A(x).B(x).C(x)...= 0 ta giải các phương trình A(x) = 0, B(x) = 0, C(x) = 0, ... tất cả các giá trị tìm được của ẩn đều là nghiệm. Một tích bằng 0 khi trong tích cĩ một nhân tử bằng 0.
Tài liệu đính kèm:
bai_giang_toan_9_tiet_59_phuong_trinh_quy_ve_phuong_trinh_ba.ppt



