Đề thi chọn học sinh giỏi môn Tin học Lớp 9 THCS - Năm học 2018-2019 (Có đáp án)

Đề thi chọn học sinh giỏi môn Tin học Lớp 9 THCS - Năm học 2018-2019 (Có đáp án)

Câu 1. (6 điểm):

 Cho số nguyên dương N. Hãy tìm số nguyên dương M nhỏ nhất (1<= m=""><=2.109) là="" bội="" số="" của="" n="" sao="" cho="" biểu="" diễn="" của="" m="" trong="" hệ="" thập="" phân="" chỉ="" chứa="" các="" chữ="" số="" 0="" và="">

Dữ liệu vào: file Cau1.inp chứa số nguyên dương N.

Dữ liệu ra: file Cau1.out ghi số nguyên dương M, nếu không có M thỏa mãn điều kiện 1 <= m=""><= 2.109="" thì="" ghi="">

Ví dụ:

 

doc 5 trang maihoap55 6094
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi chọn học sinh giỏi môn Tin học Lớp 9 THCS - Năm học 2018-2019 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
MÃ KÍ HIỆU 
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS
Năm học: 2018 -2019
MÔN:TIN HỌC
Thời gian làm bài: 150 phút không kể thời gian phát đề
( Đề thi gồm 03 câu, 01 trang)
Câu 1. (6 điểm):
	Cho số nguyên dương N. Hãy tìm số nguyên dương M nhỏ nhất (1<= M <=2.109) là bội số của N sao cho biểu diễn của M trong hệ thập phân chỉ chứa các chữ số 0 và 1.
Dữ liệu vào: file Cau1.inp chứa số nguyên dương N.
Dữ liệu ra: file Cau1.out ghi số nguyên dương M, nếu không có M thỏa mãn điều kiện 1 <= M <= 2.109 thì ghi 0.
Ví dụ:
Cau1.inp
Cau1.out
25
100
900
0
Câu 2. (8,0 điểm): Cho dãy số nguyên gồm n số: a1, a2, a3,..., an . 
(với n ≤ 20000; - 2000 ≤ ai ≤ 2000; )
Yêu cầu: Hãy viết chương trình tính tổng S = a1 - a2 + a3 - ....
Dữ liệu vào: File văn bản Cau2.inp gồm:
 - Dòng 1: ghi số n.
 - Các dòng tiếp theo ghi giá trị các số nguyên ai. 
Dữ liệu ra: File văn bản Cau2.out ghi giá trị tổng S.
Ví dụ
Cau2.inp
Cau2.out
5
1 2 3 4 5 
3
(Giải thích: S = 1 - 2 + 3 - 4 + 5 = 3)
Câu 3. (8 điểm) 
Cho 3 số nguyên dương x, n, b. Hãy tính số dư khi chia xn cho b.
Dữ liệu vào: File văn bản cau3.inp chứa 3 số x, n và b trên một dòng. 
Dữ liệu ra: File văn bản cau3.out chứa một số nguyên là đáp án của bài toán.
Giới hạn: Các số x, n, b nguyên dương và có giá trị không vượt quá 100.
Ví dụ:
Cau3.inp
Cau3.out
30	2	17
16
(Giải thích: 302 = 900 ; 900 mod 17 = 16)
MÃ KÍ HIỆU
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN HSG LỚP 9
Năm học: 2018-2019
MÔN: TIN HỌC
 (Hướng dẫn chấm gồm 03 trang)
1. Cấu trúc bộ test và thang điểm
Câu 
Test
Điểm
1
Gồm 6 bộ test, mỗi bộ 1điểm.
6 điểm
2
Gồm 8 bộ test, mỗi bộ 1điểm.
8 điểm
3
Gồm 6 bộ test, mỗi bộ 1 điểm.
6 điểm
1. Chương trình tham khảo:
Câu
Code tham khảo
Điểm
1
program cau1;
const fi='cau1.INP';
 fo='cau1.OUT';
var n:longint;
 f:text;
procedure nhap;
begin
 assign(f,fi); reset(f);
 read(f,n);
 close(f);
end;
procedure xuli;
var found:boolean;
 i,b : longint;
begin
 found := true;
 i := 0;
 while found do
 begin
 inc(i);
 b := n * i;
 if n * i > 2000000000 then break;
 while (((b mod 10 = 0 ) or (b mod 10 = 1 )) and (b <> 0)) do
 b := b div 10;
 if b = 0 then found := false;
 end;
 assign(f, fo);
 rewrite(f);
 if n*i < 2000000000 then write(f,n*i) else write(f,0);
 close(f);
end;
begin
 nhap;
 xuli;
end.
( 6 điểm)
6 test mỗi test
 1 điểm
2
PROGRAM cau2;
Const m=1000000;
 inp='cau2.inp';
 out='cau2.out';
Type mang=array[1..m] of integer;
var n,d:integer;
 a:mang;
 s:int64;
 f:text;
Procedure Openf;
 Var i: integer;
Begin
 Assign(f,inp);
 Reset(f);
 Readln(f,n);
 For i:=1 to n do Read(f,a[i]);
 Close(f);
End;
Procedure Inkq;
 Var i: integer;
Begin
 Assign(f,out);
 Rewrite(f);
 s:=0; d:=1;
 For i:=1 to n do
 Begin
 s:=s+a[i]*d;
 d:=-d;
 End;
 Write(f,s);
 Close(f);
end;
BEGIN
 Openf;
 Inkq;
END.
( 8 điểm)
8 test mỗi test
1 điểm
3
const
 iFn = 'luythua.inp';
 oFn = 'luythua.out';
var
 F: Text;
 x, n, b, kq, i: LongInt;
BEGIN
 Assign(F, iFn); Reset(F);
 ReadLn(F, x, n, b);
 Close(F);
 kq := 1;
 for i:=1 to n do
 kq := kq * x mod b;
 Assign(F, oFn); ReWrite(F);
 Write(F, kq);
 Close(F);
END.
( 6 điểm)
6 test mỗi test 
1 điểm
PHẦN KÝ XÁC NHẬN:
TÊN FILE ĐỀ THI:TI-05-HSG9-17-PG5
MÃ ĐỀ THI: ..
TỔNG SỐ TRANG (ĐỀ THI VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM) LÀ: 04 TRANG.
NGƯỜI RA ĐỀ THI
Phạm Thị Thanh Thùy
TỔ TRƯỞNG
XÁC NHẬN CỦA BGH

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_chon_hoc_sinh_gioi_mon_tin_hoc_lop_9_thcs_nam_hoc_201.doc